Hotline0986 80 10 82

Emailvattuphuclam@gmail.com

Hotline0986 80 10 82
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn báo giá khách hàng
Sales 1: Zalo 0986 80 10 82
Sales 2: Zalo 0984 260 112
Sales 3: Zalo 0382 944 389
Thông tin kỹ thuật
12/03/2019 - 10:47 AMad 1105 Lượt xem

 1. Bảng báo giá Bu lông chữ U, Ubolt tại Hà Nội:

a) Bảng giá Ubolt M6:

Bảng giá Ubolt M6
Quy cách Khối lượng
1 cái (kg)
Đơn giá
1 cái
Đơn giá
1Bộ=2E+2P
Ubolt 15A Ø21 (M6) 0,020 567 861
Ubolt 20A Ø27 (M6) 0,022 623 918
Ubolt 25A Ø34 (M6) 0,025 680 974
Ubolt 32A Ø42  (M6) 0,028 850 1,144
Ubolt 40A Ø48  (M6) 0,030 906 1,201
Ubolt 50A Ø60 (M6) 0,040 1,246 1,541
Ubolt 65A Ø76 (M6) 0,050 1,586 1,881

                             Bảng giá Ubolt M6 tại Phúc Lâm

b) Bảng giá Ubolt M8:

Bảng giá Ubolt M8
Quy cách Khối lượng Đơn giá Đơn giá
1 cái (kg) 1 cái 1Bộ=2E+2P
Ubolt 15A Ø21 (M8) 0,030 838 1,314
Ubolt 20A Ø27 (M8) 0,035 963 1,439
Ubolt 25A Ø34 (M8) 0,040 1,110 1,586
Ubolt 32A Ø42 (M8) 0,045 1,252 1,728
Ubolt 40A Ø48 (M8) 0,052 1,445 1,920
Ubolt 50A Ø60 (M8) 0,066 1,835 2,311
Ubolt 65A Ø76 (M8) 0,082 2,379 2,855
Ubolt 80A Ø90 (M8) 0,091 2,606 3,082
Ubolt 100A Ø114 (M8) 0,120 3,059 3,535
Ubolt 125A Ø125 (M8) 0,124 3,286 3,762
Ubolt 150A Ø140 (M8) 0,133 3,512 3,988


                              Bảng giá Ubolt M8 tại Phúc Lâm

c) Bảng giá Ubolt M10:

Bảng giá Ubolt M10
Quy cách Khối lượng
1 cái (kg)
Đơn giá
1 cái
Đơn giá
1Bộ=2E+2P
Ubolt 25A Ø34 (M10) 0,060 2,039 2,923
Ubolt 32A Ø42 (M10) 0,068 2,266 3,150
Ubolt 40A Ø48 (M10) 0,077 2,606 3,490
Ubolt 50A Ø60 (M10) 0,100 2,719 3,603
Ubolt 65A Ø76 (M10) 0,123 3,399 4,283
Ubolt 80A Ø90 (M10) 0,137 3,626 4,509
Ubolt 100A Ø114 (M10) 0,178 4,532 5,416
Ubolt 120A Ø125 (M10) 0,187 4,872 5,756
Ubolt 125A Ø140 (M10) 0,201 5,212 6,096
Ubolt 150A Ø169 (M10) 0,251 6,458 7,342
Ubolt 175A Ø200 (M10) 0,296 7,704 8,588
Ubolt 200A Ø219 (M10) 0,301 7,850 8,700
Ubolt 250A Ø275 (M10) 0,337  9,630 10,514
Ubolt 300A Ø319 (M10) 0,420 11,900 12,780
Ubolt 350A Ø375 (M10) 0,460 12,510 13,392
Ubolt 400A Ø419 (M10) 0,550 14,960 15,839

                            Bảng giá Ubolt M10 tại Phúc Lâm

d) Bảng giá Ubolt M12:

Bảng giá Ubolt M12
Quy cách Khối lượng
1 cái (kg)
Đơn giá
1 cái
Đơn giá
1Bộ=2E+2P
Ubolt 25A Ø34 (M12) 0,087 2,946 3,988
Ubolt 32A Ø42 (M12) 0,100 3,172 4,215
Ubolt 40A Ø48 (M12) 0,113 3,399 4,441
Ubolt 50A Ø60 (M12) 0,147 4,419 5,461
Ubolt 65A Ø76 (M12) 0,180 5,325 6,367
Ubolt 80A Ø90 (M12) 0,200 5,440 6,481
Ubolt 100A Ø114 (M12) 0,260 7,138 8,180
Ubolt 120A Ø125 (M12) 0,273 7,478 8,520
Ubolt 125A Ø140 (M12) 0,293 7,965 9,007
Ubolt 150A Ø169 (M12) 0,367 9,970 11,013
Ubolt 175A Ø200 (M12) 0,433 12,236 13,279
Ubolt 200A Ø219 (M12) 0,440 12,463 13,505
Ubolt 250A Ø275 (M12) 0,500 14,729 15,771
Ubolt 300A Ø319 (M12) 0,615 20,394 21,436
Ubolt 350A Ø375 (M12) 0,700 22,207 23,294
Ubolt 400A Ø419 (M12) 0,800 27,759 28,801

                              Bảng giá Ubolt M12 tại Phúc Lâm

2. Thông số kỹ thuật Bu lông chữ U (Ubolt):

– Đường kính: M12 - M30

– Chiều dài: Theo yêu cầu

– Cấp bền: 3.6, 4.8, 5.6, 6.6, 8.8

– Vật liệu chế tạo: Thép Carbon, INOX 201, INOX 304,…

 – Xử lý bề mặt: kẽm mạ điện, mạ kẽm nhúng nóng, mộc,…

 Ubolt Phúc Lâm 

Kích thước ống (mm) ĐK trong a (mm) Đường kính ren d (mm) Chiều dài ren           b (mm) Chiều cao  h (mm) ĐK ngoài ống d1 (mm) ĐK trong ống D (mm)
DN15 23 M6/M8/M10 30 60 22 15 1/8''
DN20 30 M6/M8/M10 40 70 25/26,9 20 3/4''
DN25 38 M6/M8/M10/M12 40 76 30/33,7 25 1''
DN32 46 M6/M8/M10/M12 50 86 38/42,4 32 1 1/4''
DN40 52 M6/M8/M10/M12 50 92 44,5/48,3 40 1 1/2''
DN50 64 M6/M8/M10/M12 50 109 57/60,3 50 2''
DN65 82 M6/M8/M10/M12 50 125 76.1 65 2 1/2''
DN80 94 M6/M8/M10/M12 50 138 88.9 80 3''
DN100 120 M6/M8/M10/M12/M16 60 171 108/114,3 100 4''
DN125 148 M10/M12/M16 60 191 133/139,7 125 5''
DN150 176 M10/M12/M16 60 217 159/168,3 150 6''
DN175 202 M10/M12/M16 60 249 191/193,7 175 7''
DN200 228 M10/M12/M16/M20 70 283 216/219,1 200 8''
DN250 282 M10/M12/M16/M20 70 334 267/273 250 10''
DN300 332 M10/M12/M16/M20 70 385 318/323,9 300 12''
DN350 378 M12/M16/M20/M24 70 435 355,6/368 350 14''
DN400 428 M12/M16/M20/M24 70 487 406,4/419 400 16''
DN500 530 M12/M16/M20/M24 70 589 508/521 500 20''

 

3. Vật liệu chế tạo Bu lông chữ U (Ubolt):

Tùy vào môi trường làm việc, chịu tải trọng khác nhau mà bu lông chữ U (Ubolt) được sản xuất với vật liệu, cấp bền và kiểu mạ khác nhau. Bu lông chữ U (Ubolt) được sản xuất từ vật liệu inox không gỉ, thông thường có 3 loại vật liệu inox hay sản xuất U (Ubolt):

– Inox 201 dùng chế tạo bu lông chữ U (Ubolt) sử dụng trong những công trình mà chỉ quan tâm nhiều đến khả năng chịu lực, mà không cần quan tâm đến khả năng chống ăn mòn của bu lông chữ U (Ubolt).

– Inox 304 sử dụng để sản xuất bu lông chữ U (Ubolt) có thể làm việc trong điều kiện vừa chịu tải tốt, và có thêm cả khả năng chống ăn mòn tốt.

– Inox 316 là loại vật liệu đặc biệt, dùng chế tạo bu lông chữ U (Ubolt) làm việc trong những môi trường có tính ăn mòn cao (ngoài khả năng chịu lực) như môi trường hóa chất, hơi nước biển.

Cũng có thể bu lông chữ U (Ubolt) được chế tạo bằng thép hợp kim như: CT3, SS400, Q325, C35, C45… hoặc theo cấp bền 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8. Bề mặt bu lông chữ U (Ubolt) nếu được sản xuất bằng thép hợp kim như CT3, C45… thì thông thường được mạ bằng phương pháp mạ điện phân, khi bu lông chữ U (Ubolt) phải làm việc trong môi trường khắc nghiệt hơn người ta còn mạ bu lông chữ U (Ubolt) bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng hoặc nhuộm đen.

4. Ứng dụng của Bu lông chữ U (Ubolt):

Bu lông chữ U được làm từ thép tròn và thường được mạ kẽm có ren hai đầu để bắt với e cu, long đen. Bu lông chữ U (Ubolt) dùng để thi công hệ thống ống nước, đường ống điều hòa, đường ống thông khí trong các công trình công cộng, các công trình dân dụng, trung tâm thương mại, công trình công nghiệp. Bu lông chữ U (Ubolt) có sức chống chịu tốt, sức bền tốt do đó loại bu lông chữ U này có tuổi thọ khá lâu trong điều kiện môi trường phù hợp. Vì vậy, sử dụng Bu lông chữ U cho hệ thống đường ống nước góp phần đảm bảo cho hệ thống đường ống đồng thời không tốn nhiều thời gian lắp đặt, thi công.


>>>  Hotline: 0984 260 112 để nhận được báo giá cạnh tranh nhất về sản phẩm. Hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: vattuphuclam@gmail.com

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT PHÚC LÂM

VPGD: Số 55/96 Phố Đại Từ, P. Đại Kim Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội (Gần Cổng Làng Đại Từ) 

 Điện thoại: 024 666 242 39 | Hotline: 0986 80 10 82 | 0984 260 112

Email: vattuphuclam@gmail.com | Web: www.vattuphuclam.com.vn

Tin liên quan

Chia sẻ bài viết: 



Bình luận:

Video

Quy trình sản xuất Bu lông, Đai ốc

Ecu trắng M10 tại Hà Nội

Đai treo ống giá rẻ

HeliCoil : HeliCoil Installation HeliCoil Insert

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT PHÚC LÂM

VPGD: Số 55/96 Phố Đại Từ, P.Đại Kim, Q.Hoàng Mai, TP.Hà nội (Gần Cổng làng Đại Từ)

Trụ sở: Số 17 Ngõ 204 Đường Kim Giang, Tổ 27B, P. Đại Kim, Q.Hoàng Mai, TP.Hà Nội
Điện thoại: 024 666 242 39 | Hotline: 0986 80 10 82 | 0984 260 112
Email: vattuphuclam@gmail.com | Website: www.vattuphuclam.com.vn

 

Hotline0986 80 10 82

Hỗ trợ trực tuyến 24/7